English for Services, tag của Web Học Tiếng Anh, nội dung mới nhất về English for Services, Trang 1


.
Tình huống: Tại cửa hàng quần áo.- Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Tại cửa hàng quần áo.- Tiếng Anh du lịch

At clothing store. S: Good morning, sir. May I help you? Chào ông. Ông cần gì ạ? J: Yes, I'd like to buy a white shirt. À, tôi muốn mua một áo sơ mi trắng. S: Yes, sir. I'd be glad to show you some. What size, please? Vâng thưa ông, để tôi cho ông
Tình huống: Gọi điện thoại đường dài.- Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi điện thoại đường dài.- Tiếng Anh du lịch

Making a long-distance call. A: Guest B: Postal worker A: Hello, may I make a long-distance call to Russia? Xin chào, liệu tôi có thể gọi đường dài đi Nga được không? B: Yes, what number? Vâng, số điện thoại bao nhiêu ạ? A: Russia 00791578290,
Tình huống: Viếng thăm Cố cung - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Viếng thăm Cố cung - Tiếng Anh du lịch

Visiting Palace Museum M: Good morning, Mr. Smith. According to our travel schedule, today we're going to visiting the Palace Museum. Are you ready now? Chào ông Smith. Theo lịch trình của chuyến đi, hôm nay chúng ta sẽ đi thăm Cố cung. Ông sẵn sàng
Tình huống: Đặt phòng qua điện thoại - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đặt phòng qua điện thoại - Tiếng Anh du lịch

Booking by phone M: Viet Tour company, good morning. Minh's speaking. Công ty du lịch Việt xin nghe. Xin chào! Tôi là Minh. S: I want to book a room at Hong Ha hotel. Can you help me? Tôi muốn đặt một phòng ở khách sạn Hồng Hà. Cô có thể giúp tôi
Tình huống: Phàn nàn trong nhà hàng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Phàn nàn trong nhà hàng - Tiếng Anh du lịch

Complaints at Restaurant. Server= S. Peter = P S: Anything matter, sir? Có chuyện gì không thưa ngài P: Yes, it is my steak. Có, đó là món thịt bò của tôi. S: What's wrong with it, sir? Thưa ông, sao vậy. P: It is too undercooked. Nó sống quá. P: I
Tình huống: Đổi tiền từ chi phiếu - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đổi tiền từ chi phiếu - Tiếng Anh du lịch

Exchanging Travel Cheque H: How do you do? Welcome to Agribank, Thanh Xuan branch. Xin chào ông, chào mừng ông đến với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh Thanh Xuân. S: How do you do? Can I change foreign money at your bank? Xin
Tình huống: Đi xem khiêu vũ - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đi xem khiêu vũ - Tiếng Anh du lịch

Going to a dance show. Minh=M1, Mr Jane = J, Mai = M2. M1: Here we are. Be careful. The ground is wet. It's just rained. Đã đến rồi. Mọi người cẩn thận nhé. Trời vừa mưa nên đường trơn ướt đấy. J: Yes, I feel a bit slippery. Come on, though. The
Tình huống: Đi mua sắm - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đi mua sắm - Tiếng Anh du lịch

Go Shopping S: Salesman G: Guest S: Good morning. Are you looking for something, madam? Xin chào. Cô đang tìm kiếm cái gì? G: I'd like to take some gifts home for my relatives and friends. Would you show me something typically Chinese. Tôi muốn mua
Tình huống: Đổi tiền tại ngân hàng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đổi tiền tại ngân hàng - Tiếng Anh du lịch

Exchanging money at bank. C= Cashier G= Guest. C: Good morning! Can I help you? Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bà? G: Yes, can I change some money? Vâng, tôi có thể đổi ít tiền ở đây không? C: Certainly, madam. What would you like? Chắc chắn, thưa
Tình huống: Hỏi về tổng hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Hỏi về tổng hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Leo=L Jack=J Mona = M L: Good morning. Ms Mona, Mr Jack. Chào cô Mona. Chào ông Jack. J: Good morning, Leo. Mona and I are checking out this morning. We're going hiking. Chào anh Leo. Mona và tôi sẽ trả phòng vào sáng nay. Chúng tôi sẽ đi leo núi M:
Tình huống: Đi Taxi - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đi Taxi - Tiếng Anh du lịch

Using Taxi. John=J Nga=N Driver=D J: Good morning. Xin chào. N: Good morning. Hanoi Taxi. May I help you? Xin chào, hãng taxi Hà Nội đây. Tôi có thể giúp gì cho ông ạ. J: Yes, can you send a Taxi to 312 Nguyen Trai street? Vâng, xin cô điều một xe
Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Adjusting a Bill G: Could I have my bill, please? Cho tôi xin hóa đơn đi. W: Yes, sir. I'll be back right away. Here you are. Vâng thưa ông, tôi sẽ quay lại ngay. Hóa đơn đây ạ. G: How much is it? Bao nhiêu vậy? W: One hundred and fifty USD
Tình huống: Tính hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Tính hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Settling a Bill S: Waiter! Anh phục vụ! M: Yes, sir. Vâng thưa ông. Mọi điều ở đây tốt cả chứ? M: Is everything all right?Vâng thưa ông. Mọi điều ở đây tốt cả chứ? S: Yes, the dishes were delicious and your service is excellent. We enjoyed the
Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch

Ordering Breakfast S: Hello, Room Service. This is room 226. I'd like to order breakfast for tomorrow. Xin chào, bộ phận phục vụ phòng. Đây là phòng 226. Tôi muốn đặt bữa điểm tâm cho ngày mai. M: Yes, sir. What would you like? Vâng. Ông cần gì ạ?
Tình huống: Gọi thức ăn trong khách sạn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi thức ăn trong khách sạn - Tiếng Anh du lịch

Ordering food on a hotel. M: Room service. Good afternoon! Can I help you? Bộ phận dịch vụ phòng. Xin chào. Tôi có thể giúp gì được cho ông? S: Good afternoon! My name is Smith. I'm in room 1206. I'd like to order two tune sandwiches and a large pot