nhà hàng, tag của

, Trang 1



Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

New Words Starters Khai vị cherry /ˈtʃer.i/ anh đào melon /ˈmel.ən/ dưa smoked salmon /smoʊkt ˈsæm.ən/ cá hồi hun khói pâté with toast /ˈpæteɪ wɪð təʊst/ pate với thịt nướng tomato soup /təˈmeɪˌtoʊ ˈsuːp/ súp cà chua Desserts Tráng miệng
Tình huống: Phàn nàn trong nhà hàng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Phàn nàn trong nhà hàng - Tiếng Anh du lịch

Complaints at Restaurant. Server= S. Peter = P S: Anything matter, sir? Có chuyện gì không thưa ngài P: Yes, it is my steak. Có, đó là món thịt bò của tôi. S: What's wrong with it, sir? Thưa ông, sao vậy. P: It is too undercooked. Nó sống quá. P: I
Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Adjusting a Bill G: Could I have my bill, please? Cho tôi xin hóa đơn đi. W: Yes, sir. I'll be back right away. Here you are. Vâng thưa ông, tôi sẽ quay lại ngay. Hóa đơn đây ạ. G: How much is it? Bao nhiêu vậy? W: One hundred and fifty USD
Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch

Ordering Breakfast S: Hello, Room Service. This is room 226. I'd like to order breakfast for tomorrow. Xin chào, bộ phận phục vụ phòng. Đây là phòng 226. Tôi muốn đặt bữa điểm tâm cho ngày mai. M: Yes, sir. What would you like? Vâng. Ông cần gì ạ?

Mô hình Xe Xích Lô Sắt màu Đen

Mô hình Xe Xích Lô Sắt màu Đen

150,000VND Xem ngay
Mô hình xe Xích Lô Sắt màu Đen + Xe xích lô (từ tiếng Pháp: cyclo) là một phương tiện giao thông sử dụng sức người, có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ...
nhà hàng, tag của , Trang 1 nhà hàng, tag của , Trang 1
Ẩn

THIẾT KẾ WEB BỞI VINADESIGN