Tiếng Anh du lịch, Web Học Tiếng Anh, chuyên trang Tiếng Anh du lịch, Trang 2


Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Adjusting a Bill G: Could I have my bill, please? Cho tôi xin hóa đơn đi. W: Yes, sir. I'll be back right away. Here you are. Vâng thưa ông, tôi sẽ quay lại ngay. Hóa đơn đây ạ. G: How much is it? Bao nhiêu vậy? W: One hundred and fifty USD
Tình huống: Tính hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Tính hóa đơn - Tiếng Anh du lịch

Settling a Bill S: Waiter! Anh phục vụ! M: Yes, sir. Vâng thưa ông. Mọi điều ở đây tốt cả chứ? M: Is everything all right?Vâng thưa ông. Mọi điều ở đây tốt cả chứ? S: Yes, the dishes were delicious and your service is excellent. We enjoyed the
Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch

Ordering Breakfast S: Hello, Room Service. This is room 226. I'd like to order breakfast for tomorrow. Xin chào, bộ phận phục vụ phòng. Đây là phòng 226. Tôi muốn đặt bữa điểm tâm cho ngày mai. M: Yes, sir. What would you like? Vâng. Ông cần gì ạ?
Tình huống: Gọi thức ăn trong khách sạn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi thức ăn trong khách sạn - Tiếng Anh du lịch

Ordering food on a hotel. M: Room service. Good afternoon! Can I help you? Bộ phận dịch vụ phòng. Xin chào. Tôi có thể giúp gì được cho ông? S: Good afternoon! My name is Smith. I'm in room 1206. I'd like to order two tune sandwiches and a large pot
Tình huống: Xác nhận chuyến bay - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Xác nhận chuyến bay - Tiếng Anh du lịch

Flight confirmation A: Good morning. Is there anything I can do for you? Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho ông? B: Yes. I'd like to confirm my flight. Vâng. Tôi muốn xác nhận lại chuyến bay. A: Your flight number and date of departure, please? Làm ơn
Tình huống: Hỏi xin sự giúp đỡ trên chuyến bay - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Hỏi xin sự giúp đỡ trên chuyến bay - Tiếng Anh du lịch

Asking for help on board A: Air hostess, I'm feeling airsickness. Would you bring me some airsick pills? Cô tiếp viên ơi, tôi bị say. Cô có thể cho tôi vài viên thuốc chống say được không? B: Yes, of course, here you are. You sick bag is in the
Tình huống: Gửi bưu kiện- Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gửi bưu kiện- Tiếng Anh du lịch

A: Postal worker B: Guest A: Good afternoon. Can I help you? Xin chào, anh cần gì ạ? B: I wonder if I can send this book to China by parcel post. Không biết tôi có thể gửi cuốn sách này đi bằng cách gửi bưu kiện được không? A: Yes, of course. Do you
Tình huống: Đi xe bus - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đi xe bus - Tiếng Anh du lịch

J=Jack M=Mai J: Excuse me, how can I get to Van Mieu street? Xin lỗi, tôi có thể đến phố văn miếu bằng cách nào? M: You can take number one of eleven bus and get off at Ton Duc Thang, please. Ông có thể đón tuyến xe bus số 01 hoặc 11 và xuống xe ở
Tình huống: Gọi điện đến rạp chiếu phim - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi điện đến rạp chiếu phim - Tiếng Anh du lịch

Call to the cinema. L: Hello, this is Thu Do cinema. Can I help you? Alo, rạp chiếu phim Thủ Đô đây. Ông cần gì ạ? S: Yes, do you still have the tickets for the movie 'Spirit' tonight? Vâng. Cô vẫn còn vé cho bộ phim 'Oan hồn' tối nay chứ ạ? L: Hold
Tình huống: Đi tham quan - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Đi tham quan - Tiếng Anh du lịch

Go Sightseeing. M: We have reached the museum. Follow me, please, Mr. Smith. Nào, chúng ta đã đến bảo tàng rồi. Đi vào thôi ông Smith. S: But we have to buy tickets, Ms Minh? Cô Minh, nhưng chúng ta không phải mua vé sao? M: No, we don't have to.
Tình huống: Hỏi người qua đường lối đi - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Hỏi người qua đường lối đi - Tiếng Anh du lịch

Asking bystanders for direction S: Excuse me. I'm looking for Trang Tien Plaza. Can you help me? Xin lỗi. Tôi đang tìm đường đến Tràng Tiền Plaza. Cô có thể chỉ giúp tôi được không? M: Yes, I can. Let me see … Yes. It's off Dinh Tien Hoang street.
Tình huống: Gọi món ăn - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi món ăn - Tiếng Anh du lịch

Ordering Foods. M: Are you ready to order, Mr Smith? Thưa ông Smith, ông đã sẵn sang gọi món ăn chưa ạ? S: I'm not sure. What's today's special? Tôi không chắc lắm. Món đặc biệt hôm nay là gì nhỉ? M: We have stuffed mandarin fish. Would you like
Tình huống: Thanh toán bằng chi phiếu - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Thanh toán bằng chi phiếu - Tiếng Anh du lịch

Paying by cheque R= Receptionist. A = Adams. R: Good morning. May I help you? Chào ngài, tôi có thể giúp gì được ngài không? A: I'd like to check out now. My name's Adams, room 312. Here's the key. Vâng, cho tôi trả phòng. Tên tôi là Adams, phòng
Tình huống: Trả phòng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Trả phòng - Tiếng Anh du lịch

Hotel check-out M: Good morning, sir. May I help you? Xin chào, ông cần gì ạ? S: Yes. I'm checking out today. Can I settle my bill? Vâng. Hôm nay tôi sẽ làm thủ tục rời khách sạn. Bây giờ tôi có thể nhờ tính hóa đơn của tôi được không? M: Certainly,
Tình huống: Gọi dịch vụ phòng - Tiếng Anh du lịch

Tình huống: Gọi dịch vụ phòng - Tiếng Anh du lịch

Ordering Room Services. A: What can I do for you? Thưa bà, bà cần gì ạ? B: Could you send someone up for my laundry, please? Room 189, Mary. Xin anh cho người lên nhận quần áo giặt ủi của tôi nhé. Phòng 189, Mary. A: Certainly, Mary. A valet will be

Tin nổi bật

35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại