Tiếng anh thương mại, Web Học Tiếng Anh, chuyên trang Tiếng anh thương mại, Trang 2


Tình huống 4: Giới thiệu sản phẩm - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 4: Giới thiệu sản phẩm - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

31. We have various selections of mobile makers. Chúng tôi lựa chọn nhiều hãng sản xuất điện thoại di động khác nhau. 32. The quality of the product is guaranteed. Chất lượng hàng hóa được đảm bảo. 33. You can have a look at the brochure. Ông có thể
Tình huống 3: Tìm hiểu thị trường - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 3: Tìm hiểu thị trường - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

21. They sent us several inquiries for chinaware last year. Năm ngoái họ đã hỏi chúng tôi về đồ sứ. 22. Mr Brow inquired for 100 tons of peanuts last month. Tháng trước ông Brown đã hỏi mua 100 tấn lạc. 23. He inquired about the possibility of
Tình huống 2: Công tác nước ngoài - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 2: Công tác nước ngoài - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

11. How do you think of Beijing? Ông nghĩ thế nào về Bắc Kinh? 12. How long will you be staying here? Ông sẽ ở lại Bắc Kinh bao lâu? 13. I hope I'll be able to show you around here. Tôi hy vọng sẽ có dịp chỉ cho ông thấy quang cảnh xung quanh đây.
Tình huống 1: Giới thiệu về bản thân - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 1: Giới thiệu về bản thân - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

1. Glad to meet you. Rất vui được gặp ông. 2. May I introduce myself. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ. 3. My name is Lilin, I'm from China. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc. 4. This is Claire speaking. Claire đang nói. 5. I'm the
Tình huống 50: Bàn luận riêng – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 50: Bàn luận riêng – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

491. Can you arrange a meeting with your boss? Ông có thể sắp xếp một buổi học với giám đốc? 492. I've arranged for your luncheon meeting with my boss. Tôi đã sắp xếp một bữa ăn trưa của ông với giám đốc của tôi. 493. This is the schedule for
Tình huống 49: Chuẩn bị rời đi – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 49: Chuẩn bị rời đi – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

481. I'm checking out. Tôi đang trả phòng. 482. Do you enjoy your stay here? Ông có thích ở lại đây không? 483. Good, it's like being at home. Rất thích, ở đây giống ở nhà tôi vậy. 484. Can you send up a bellboy up? Ông có thể gọi người xách hành lý
Tình huống 48: Tham dự tiệc chiêu đãi – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 48: Tham dự tiệc chiêu đãi – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

471. How large is your party? Bữa tiệc của ông ra sao? 472. Do you have a reservation, please? Ông có đặt bàn trước không ạ? 473. Which do you prefer, fastfood or a la carte? Ông thích thức ăn sẵn hay thức ăn trong thực đơn? 474. Please wait to be
Tình huống 47: Lưu lại ở khách sạn – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 47: Lưu lại ở khách sạn – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

461. Do you have a room available? Ông có phòng trống không? 462. I haven't booked before. Tôi chưa đặt phòng trước. 463. I like room with a bath. Tôi thích phòng có buồng tắm. 464. Have you got a larger room with a better view? Ông có một phòng
Tình huống 42: Hẹn gặp – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 42: Hẹn gặp – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

411. May I help you? Tôi có thể giúp gì được cho ông ạ? 412. I'd like to see the president of your company. Tôi muốn gặp giám đốc công ty. 413. Do you have an appointment, please? Ông có hẹn trước chưa? 414. I have an appointment at 3 PM at his
Tình huống 51: Đặt vé máy bay – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 51: Đặt vé máy bay – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

501. Are there any flights on Tuesday afternoon? Chiều thứ 3 có chuyến bay nào xuất phát? 502. Please reserve me a first class seat. Xin ông vui lòng cho tôi đặt vé hạng I. 503. Smoking or non-smoking area. Chỗ hút thuốc hay không hút thuốc? 504.
Tình huống 52: Tại phi trường – tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 52: Tại phi trường – tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

511. Is there anything to declare? Ông có hàng hóa gì cần khai báo? 512. How many luggages do you have? Ông mang theo bao nhiêu hành lý? 513. Could I have your ticket, please? Xin ông vui lòng cho tôi xem vé. 514. Please show your passport. Xin ông
Tình huống 46: Tham quan đó đây – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 46: Tham quan đó đây – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

451. Is this your first time to come to Beijing? Đây là lần đầu tiên ông đến Bắc Kinh? 452. What do you think of Beijing? Ông nghĩ gì về Bắc Kinh? 453. How many times do you come to China? Ông đến Trung Quốc bao nhiêu lần? 454. It's very pleasant in
Tình huống 53: Khu vực cách ly - tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 53: Khu vực cách ly - tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

521. I am waiting for flight 514 returning to Beijing. Tôi đợi chuyến bay 514 về Bắc Kinh. 522. But the board show there is a delay. Nhưng bảng thông báo chuyến bay bị hoãn. 523. How long a delay is expected? Chuyến bay bị hoãn khoảng bao lâu? 524.
Tình huống 45: Thăm đối tác – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 45: Thăm đối tác – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

441. Thanks for your coming. Cảm ơn ông đã đến. 442. Welcome! Hoan nghênh! 443. Thank you very much for your hospitality. Rất cảm ơn lòng mến khách của ông. 444. I'm very glad to come to Beijing. Tôi rất vui khi đến Bắc Kinh. 445. It's really a good
Tình huống 54: Hoãn chuyến bay - tiếng Anh thương mại (Anh-Việt).

Tình huống 54: Hoãn chuyến bay - tiếng Anh thương mại (Anh-Việt).

531. I'm here for flight 513 to New York. Tôi ở đây chờ chuyến bay 513 đi New York. 532. I thought I heard the paging system announce that the flight is cancelled. Tôi nghe thấy hệ thống tin nhắn thông báo chuyến bay đi New York bị hoãn. 533. Would

Tin nổi bật

35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại