Advance rapidly - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Advance rapidly tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc, tiến triển nhanh, lớn mạnh vượt bậc Ví dụ A: How are you getting along with Mary? Quan hệ của bạn với Mary thế nào rồi? B: Though we got to know a month ago, our friendship has been advancing rapidly. Dù chỉ mới quen biết, tình bạn của chúng tôi đã nhanh chóng phát triển. Ghi chú Synonym: advance by leaps and bounds; make giant strides

Advance rapidly

tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc, tiến triển nhanh, lớn mạnh vượt bậc

Ví dụ

A: How are you getting along with Mary?

Quan hệ của bạn với Mary thế nào rồi?

B: Though we got to know a month ago, our friendship has been advancing rapidly.

Dù chỉ mới quen biết, tình bạn của chúng tôi đã nhanh chóng phát triển.

Ghi chú

Synonym: advance by leaps and bounds; make giant strides