idiom, tag của

, Trang 1
218 câu Thành ngữ tiếng Anh

218 câu Thành ngữ tiếng Anh

Số thứ tự Câu thành ngữ 1 Hit the right nail on the head 2 By fits and snatches 3 Be tarred with the same brush 4 The change of one word 5 Go off without a hitch 6 The falling of one leaf heralds the autumn. 7 With undivided attention 8 Of no use
Vanish from sight - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Vanish from sight - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

vanish from sight Không cánh mà bay, biến mất Ví dụ A: Did you see my money in the drawer? Bạn có thấy tiền của tôi trong ngăn kéo không? B: Nope , what's the matter with it? Không, có chuyện gì hả? A: It vanished from sight. Nó biến đi đâu mất rồi.
Tweedledum and tweedledee - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Tweedledum and tweedledee - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Tweedledum and Tweedledee Kẻ tám lạng, người nửa cân Ví dụ A: I don't know why they often criticize each other.. Tôi không hiểu vì sao họ cứ chỉ trích nhau. I'm confused too. In fact they are Tweedledum and Tweedledee. Tôi cũng rất bối rối. Họ thật
A wolf in sheep's clothing - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

A wolf in sheep's clothing - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

a wolf in sheep's clothing Mặt người dạ thú, thú đội lốt người Ví dụ A: The soldier was cruel enough to rape and kill the schoolgirl. Tên lính đó rất dã man, hắn cưỡng bức rồi giết chết cô học trò B:He really a wolf in sheep's clothing. Hắn ta đúng
Make one's hair stand on end - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Make one's hair stand on end - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

make one's hair stand on end Sợ đến dựng cả tóc gáy, nổi da gà Ví dụ A: How did you feel when in the haunted house at night? Bạn thấy thế nào khi vào căn nhà ma buổi tối? B: Wow! Very terrible. It made my hair stand on end. Thật là khủng khiếp, nó
Be not above asking questions - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be not above asking questions - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

be not above asking questions Không ngại học hỏi người kém hơn Ví dụ A: The schoolgirl is clever and studious. Cô nữ sinh đó rất tháo vát và chăm học B: Nevertheless , best of all , she is not above asking questions. Nhưng điều hay nhất là cô ấy
Be there just to make up the member - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be there just to make up the member - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be there just to make up the member lập lờ đánh lận con đen, tham gia cho có Ví dụ A: You attended the singing contest last night. Bạn tham gia thi hát tối qua hả? B: I am there just to make up the member. Tôi chỉ vào đội cho vui thôi chứ có thi thố
Come all of sudden - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Come all of sudden - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

come all of sudden Thình lình xảy ra, đến bất ngờ Ví dụ A: A quarrel came all of a sudden in our office in the morning. Một trận cãi nhau thình lình xảu ra ở văn phòng chúng ta sáng nay. B: Oh, that's terrible. Ồ, thật kinh khủng. Ghi chú Synonym:
Have full assurance of success - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Have full assurance of success - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

have full assurance of success chắc chắn thành công Ví dụ A: What do you think of this game Bạn nghĩ sao về thành công này? B: The youth team has full assurance of success Đội trẻ chắc chắn sẽ thành công Ghi chú Synonym: be sure of success
Become order of the day - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Become order of the day - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

become order of the day trở thành xu hướng chung. Ví dụ A: Studying foreign languages has become the order of the day recent years, and I want to study too Học ngoại ngữ đã trở thành xu hướng chung thời gian gần đây. Và tôi cũng muốn được học B:
Not worth mentioning - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Not worth mentioning - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

not worth mentioning không đáng nói, không đáng gì, không đáng kể Ví dụ A: I don't know how to thank you. I am really very grateful to you for stopping to help me. Không biết phải cảm ơn bạm sao. Tôi thực sữ rất biết ơn bạn đã dừng lại và giúp tôi.
Draw a lesson from a bitter experience - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Draw a lesson from a bitter experience - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

draw a lesson from a bitter experience rút bài học từ kinh nghiệm cay đắng Ví dụ A: I am disappointed in a love affair. Rose likes someone else Tôi đang thất tình đây. Rose đã thích người khác B: You need draw a lesson from a bitter experience Bạn
Thoroughly recify one's errors - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Thoroughly recify one's errors - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

thoroughly recify one's errors Sữa chửa sai lầm, ăn năn, hối lỗi Ví dụ A: Carl swore he would thoroughly recify his errors Carl thề anh ấy sẽ sửa chữa sai lầm. B: Really? That's the way it should be Thật à? Phải vậy chứ. Ghi chú Synonym: sincerely
Gieve to the extend of wishing to die - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Gieve to the extend of wishing to die - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

gieve to the extend of wishing to die Đau buồn tưởng muốn chết, đau buồn tột độ Ví dụ A: Lisa grieved to the extend of wishing to die as she heard of her husband died. Lisa đau buồn tột độ khi nghe tin chồng mất. B: I don't know how it feels and I
Strike while the iron is hot . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Strike while the iron is hot . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

strike while the iron is hot không bỏ lỡ cơ hội, việc hôm nay chớ để ngày mai Ví dụ A: I've been improving my studies recently Gần đây tôi đã cải thiện các nghiên cứu của mình. B: Nice going! However, you should strike while the iron is hot. Tuyệt!
idiom, tag của , nội dung mới nhất về idiom, Trang 1

Web Học Tiếng Anh Miễn Phí, Tiếng Anh Giao Tiếp, Tiếng Anh Phỏng Vấn Xin Việc Làm, Tiếng Anh Cơ Bản, Tiếng Anh Du Lịch. Học tiếng Anh SGK... Nhanh dễ dàng và miễn phí vĩnh viễn

WebHocTiengAnh miễn phí vĩnh viễn với hàng nghìn tình huống song ngữ, hình ảnh và bài nghe đầy đủ. Không ngừng cập nhật mới.

Hãy cùng làm cuộc sống tốt đẹp hơn. Chúng ta giàu có từ trong tâm vì chúng ta luôn biết chia sẻ

idiom, tag của , Trang 1 idiom, tag của , Trang 1
Ẩn

THIẾT KẾ WEB BỞI VINADESIGN