Hesitate in speech - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Hesitate in speech Ấp a ấp úng Ví dụ A: Black has hesistated in speech since he was young Black nói ấp a ấp úng  từ khi cậu ấy còn nhỏ. B: It is a bad habit. You must help him to change. Đó là thói quen xấu. Bạn phải giúp cậu ấy thay đổi đi. Ghi chú Synonym: prunes and prism; hem and haw

Hesitate in speech

Ấp a ấp úng

Ví dụ

A: Black has hesistated in speech since he was young

Black nói ấp a ấp úng  từ khi cậu ấy còn nhỏ.

B: It is a bad habit. You must help him to change.

Đó là thói quen xấu. Bạn phải giúp cậu ấy thay đổi đi.

Ghi chú

Synonym: prunes and prism; hem and haw