Tiếng Anh du lịch

Tài Liệu:
8 từ tiếng Anh bạn không nên sử dụng khi đi du lịch
8 từ tiếng Anh bạn không nên sử dụng khi đi du lịch
Tiếng Anh là ngôn ngữ thông dụng để giao tiếp khi đi du lịch, nhưng có những từ sẽ tạo nên sự hiểu lầm, thậm chí bất hòa mà bạn không hề hay biết. Pants (quần tây) Pants (quần tây) Nếu bạn đi mua sắm quần ở Anh và đang nói về quần jean và kaki, bạn nên gọi chúng là 'trousers'. Còn 'pants' có nghĩa là 'đồ lót' ở đây. Tránh sử dụng tại:...
Tình huống: Tại cửa hàng quần áo.- Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Tại cửa hàng quần áo.- Tiếng Anh du lịch
At clothing store. S: Good morning, sir. May I help you? Chào ông. Ông cần gì ạ? J: Yes, I'd like to buy a white shirt. À, tôi muốn mua một áo sơ mi trắng. S: Yes, sir. I'd be glad to show you some. What size, please? Vâng thưa ông, để tôi cho ông xem vài cái. Cỡ mấy ạ. J: Large. Cỡ lớn S: Here's one in your size. This is a very nice shirt. Cái...
Tình huống: Gọi điện thoại đường dài.- Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Gọi điện thoại đường dài.- Tiếng Anh du lịch
Making a long-distance call. A: Guest B: Postal worker A: Hello, may I make a long-distance call to Russia? Xin chào, liệu tôi có thể gọi đường dài đi Nga được không? B: Yes, what number? Vâng, số điện thoại bao nhiêu ạ? A: Russia 00791578290, extension 3124. Nga 00791578290, số máy nhánh là 3124. B: Who do you want to speak to? Ông muốn nói...
Tình huống: Viếng thăm Cố cung - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Viếng thăm Cố cung - Tiếng Anh du lịch
Visiting Palace Museum M: Good morning, Mr. Smith. According to our travel schedule, today we're going to visiting the Palace Museum. Are you ready now? Chào ông Smith. Theo lịch trình của chuyến đi, hôm nay chúng ta sẽ đi thăm Cố cung. Ông sẵn sàng chưa ? S: Good morning, Ms Minh. I'm anxious to have a sightseeing there. It looks like rain, so I...
Tình huống: Đặt phòng qua điện thoại - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đặt phòng qua điện thoại - Tiếng Anh du lịch
Booking by phone M: Viet Tour company, good morning. Minh's speaking. Công ty du lịch Việt xin nghe. Xin chào! Tôi là Minh. S: I want to book a room at Hong Ha hotel. Can you help me? Tôi muốn đặt một phòng ở khách sạn Hồng Hà. Cô có thể giúp tôi được không? M: Yes, of course. Do you want single or double room? Vâng, được ạ. Ông muốn phòng đơn hay...
Tình huống: Phàn nàn trong nhà hàng - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Phàn nàn trong nhà hàng - Tiếng Anh du lịch
Complaints at Restaurant. Server= S. Peter = P S: Anything matter, sir? Có chuyện gì không thưa ngài P: Yes, it is my steak. Có, đó là món thịt bò của tôi. S: What's wrong with it, sir? Thưa ông, sao vậy. P: It is too undercooked. Nó sống quá. P: I wanted mine well-done. But this one here is at most medium.Tôi muốn thịt chín kỹ. Nhưng mà thịt này...
Tình huống: Đổi tiền từ chi phiếu - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đổi tiền từ chi phiếu - Tiếng Anh du lịch
Exchanging Travel Cheque H: How do you do? Welcome to Agribank, Thanh Xuan branch. Xin chào ông, chào mừng ông đến với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh Thanh Xuân. S: How do you do? Can I change foreign money at your bank? Xin chào. Tôi có thể đổi ngoại tệ ở ngân hàng của cô không? H: Yes, you can. What kind of money would...
Tình huống: Đặt vé máy bay - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đặt vé máy bay - Tiếng Anh du lịch
Booking Airplane Ticket M=Minh S=Mr Smith. M: Good morning. Can I help you?Xin chào. Ông cần gì ạ? S: I'd like to book four tickets to Hanoi, please.Vâng, tôi muốn đặt 4 vé đi Hà Nội. M: Yes, when?Vâng, khi nào ạ? S: The earliest one for the day after tomorrow.Chuyến bay sớm nhất vào ngày kia. M: OK. That is flight MJ 123.Được rồi, đó là chuyến...
Tình huống: Đặt vé tàu hỏa - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đặt vé tàu hỏa - Tiếng Anh du lịch
Booking a train ticket. M: Good afternoon. May I help you? Xin chào, tôi có thể giúp gì được ông? S: Can you tell me which train I need to take to get to Ho Chi Minh city? Cô có thể cho tôi biết tôi sẽ đón chuyến tàu nào đến thành phố Hồ Chí Minh được không? M: Train SE 8 at 3:50 pm tomorrow. Chuyến tàu SE8 lúc 3:50 chiều mai. S: Is there a later...
Tình huống: Đặt vé máy bay đi nước ngoài - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đặt vé máy bay đi nước ngoài - Tiếng Anh du lịch
Booking airplane ticket for oversea travelling. Agent=A, Bill = B A: Hello, sir! May I help you. Xin chào ông. Ông cần gì ạ? B: I'd like to reserve a flight to Tokyo for the first of October. Tôi muốn đặt một vé đi Tokyo vào ngày mùng 1 tháng 10. A: Just a moment, please. Ông vui lòng đợi tôi một chút. B: OK Vâng, không sao. A: Flight No 757...
Tình huống: Đi xem khiêu vũ - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đi xem khiêu vũ - Tiếng Anh du lịch
Going to a dance show. Minh=M1, Mr Jane = J, Mai = M2. M1: Here we are. Be careful. The ground is wet. It's just rained. Đã đến rồi. Mọi người cẩn thận nhé. Trời vừa mưa nên đường trơn ướt đấy. J: Yes, I feel a bit slippery. Come on, though. The band has already started. À, tôi cũng thấy hơi trơn. Dù sao cũng đi nào. Ban nhạc đã bắt đầu rồi. M2:...
Tình huống: Đi mua sắm - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đi mua sắm - Tiếng Anh du lịch
Go Shopping S: Salesman G: Guest S: Good morning. Are you looking for something, madam? Xin chào. Cô đang tìm kiếm cái gì? G: I'd like to take some gifts home for my relatives and friends. Would you show me something typically Chinese. Tôi muốn mua một vài món quà về nhà cho bà con và bạn bè. Anh có thể chỉ cho tôi vài thứ điển hình của Trung...
Tình huống: Đổi tiền tại ngân hàng - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đổi tiền tại ngân hàng - Tiếng Anh du lịch
Exchanging money at bank. C= Cashier G= Guest. C: Good morning! Can I help you? Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bà? G: Yes, can I change some money? Vâng, tôi có thể đổi ít tiền ở đây không? C: Certainly, madam. What would you like? Chắc chắn, thưa bà. Bà muốn tiền gì? G: What is the exchange rate on the Euro. Tỷ giá hối đoái theo tiền Euro là...
Tình huống: Hỏi về tổng hóa đơn - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Hỏi về tổng hóa đơn - Tiếng Anh du lịch
Leo=L Jack=J Mona = M L: Good morning. Ms Mona, Mr Jack. Chào cô Mona. Chào ông Jack. J: Good morning, Leo. Mona and I are checking out this morning. We're going hiking. Chào anh Leo. Mona và tôi sẽ trả phòng vào sáng nay. Chúng tôi sẽ đi leo núi M: Yes. We're going to the mountains. They are long way from here. Đúng vậy, chúng tôi sẽ lên miền...
Tình huống: Đi Taxi - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đi Taxi - Tiếng Anh du lịch
Using Taxi. John=J Nga=N Driver=D J: Good morning. Xin chào. N: Good morning. Hanoi Taxi. May I help you? Xin chào, hãng taxi Hà Nội đây. Tôi có thể giúp gì cho ông ạ. J: Yes, can you send a Taxi to 312 Nguyen Trai street? Vâng, xin cô điều một xe đến số 312 đường Nguyễn Trãi nhé? N: Yes, right away. May I have your name, please? Vâng, có ngay....
Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Điều chỉnh hóa đơn - Tiếng Anh du lịch
Adjusting a Bill G: Could I have my bill, please? Cho tôi xin hóa đơn đi. W: Yes, sir. I'll be back right away. Here you are. Vâng thưa ông, tôi sẽ quay lại ngay. Hóa đơn đây ạ. G: How much is it? Bao nhiêu vậy? W: One hundred and fifty USD altogether. Cả thảy là 150 đô. G: I think there's a mistake. À, tôi nghĩ là có sự nhầm lẫn. W: I'm sorry...
Tình huống: Tính hóa đơn - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Tính hóa đơn - Tiếng Anh du lịch
Settling a Bill S: Waiter! Anh phục vụ! M: Yes, sir. Vâng thưa ông. Mọi điều ở đây tốt cả chứ? M: Is everything all right?Vâng thưa ông. Mọi điều ở đây tốt cả chứ? S: Yes, the dishes were delicious and your service is excellent. We enjoyed the dinner very much. May I have the bill, please? Vâng, các món ăn thì tuyệt ngon còn sự phục vụ thì tuyệt...
Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Gọi thức ăn sáng - Tiếng Anh du lịch
Ordering Breakfast S: Hello, Room Service. This is room 226. I'd like to order breakfast for tomorrow. Xin chào, bộ phận phục vụ phòng. Đây là phòng 226. Tôi muốn đặt bữa điểm tâm cho ngày mai. M: Yes, sir. What would you like? Vâng. Ông cần gì ạ? S: We'd like to start with fruit juice, orange for me and grapefruit for my wife. Fresh juice,...
Tình huống: Gọi thức ăn trong khách sạn - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Gọi thức ăn trong khách sạn - Tiếng Anh du lịch
Ordering food on a hotel. M: Room service. Good afternoon! Can I help you? Bộ phận dịch vụ phòng. Xin chào. Tôi có thể giúp gì được cho ông? S: Good afternoon! My name is Smith. I'm in room 1206. I'd like to order two tune sandwiches and a large pot of coffee. And could you please bring it to my room as soon as possible? Xin chào. Tên tôi là...
Tình huống: Xác nhận chuyến bay - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Xác nhận chuyến bay - Tiếng Anh du lịch
Flight confirmation A: Good morning. Is there anything I can do for you? Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho ông? B: Yes. I'd like to confirm my flight. Vâng. Tôi muốn xác nhận lại chuyến bay. A: Your flight number and date of departure, please? Làm ơn cho tôi biết số chuyến bay, ngày khởi hành của ông. B: Flight 286, October 15th, to Shanghai....
Tình huống: Hỏi xin sự giúp đỡ trên chuyến bay - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Hỏi xin sự giúp đỡ trên chuyến bay - Tiếng Anh du lịch
Asking for help on board A: Air hostess, I'm feeling airsickness. Would you bring me some airsick pills? Cô tiếp viên ơi, tôi bị say. Cô có thể cho tôi vài viên thuốc chống say được không? B: Yes, of course, here you are. You sick bag is in the pocket in front of you. Vâng. Của ông đây. Có một túi nôn ở trong giỏ đằng trước của ông đấy ạ. A: Have...
Tình huống: Gửi bưu kiện- Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Gửi bưu kiện- Tiếng Anh du lịch
A: Postal worker B: Guest A: Good afternoon. Can I help you? Xin chào, anh cần gì ạ? B: I wonder if I can send this book to China by parcel post. Không biết tôi có thể gửi cuốn sách này đi bằng cách gửi bưu kiện được không? A: Yes, of course. Do you want to register it? Dĩ nhiên là được. Anh có muốn gửi đảm bảo nó không? B: Oh, yes. Could you...
Tình huống: Đi xe bus - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đi xe bus - Tiếng Anh du lịch
J=Jack M=Mai J: Excuse me, how can I get to Van Mieu street? Xin lỗi, tôi có thể đến phố văn miếu bằng cách nào? M: You can take number one of eleven bus and get off at Ton Duc Thang, please. Ông có thể đón tuyến xe bus số 01 hoặc 11 và xuống xe ở đường Tôn Đức Thắng. J: Thank you. And how can I get to the Daewoo hotel? Cảm ơn. Và tôi có thể đến...
Tình huống: Gọi điện đến rạp chiếu phim - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Gọi điện đến rạp chiếu phim - Tiếng Anh du lịch
Call to the cinema. L: Hello, this is Thu Do cinema. Can I help you? Alo, rạp chiếu phim Thủ Đô đây. Ông cần gì ạ? S: Yes, do you still have the tickets for the movie 'Spirit' tonight? Vâng. Cô vẫn còn vé cho bộ phim 'Oan hồn' tối nay chứ ạ? L: Hold on for a second. Yes, we do. Xin đợi giây lát nhé. Vâng, chúng tôi vẫn còn vé đây ạ. S: What time...
Tình huống: Đi tham quan - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Đi tham quan - Tiếng Anh du lịch
Go Sightseeing. M: We have reached the museum. Follow me, please, Mr. Smith. Nào, chúng ta đã đến bảo tàng rồi. Đi vào thôi ông Smith. S: But we have to buy tickets, Ms Minh? Cô Minh, nhưng chúng ta không phải mua vé sao? M: No, we don't have to. I've got two complimentary tickets. Không. Chúng ta không phải mau vé. Tôi có hai vé mời. S: Very...
Tình huống: Hỏi người qua đường lối đi - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Hỏi người qua đường lối đi - Tiếng Anh du lịch
Asking bystanders for direction S: Excuse me. I'm looking for Trang Tien Plaza. Can you help me? Xin lỗi. Tôi đang tìm đường đến Tràng Tiền Plaza. Cô có thể chỉ giúp tôi được không? M: Yes, I can. Let me see … Yes. It's off Dinh Tien Hoang street. Vâng, để xem … nó cắt ngang đường Đinh Tiên Hoàng. S: And where's the Dinh Tien Hoang Street.? Thế...
Tình huống: Gọi món ăn - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Gọi món ăn - Tiếng Anh du lịch
Ordering Foods. M: Are you ready to order, Mr Smith? Thưa ông Smith, ông đã sẵn sang gọi món ăn chưa ạ? S: I'm not sure. What's today's special? Tôi không chắc lắm. Món đặc biệt hôm nay là gì nhỉ? M: We have stuffed mandarin fish. Would you like that? Chúng tôi có cá biển nhồi thịt, ông có muốn dùng thử không ạ? S: I don't like fish very much. Tôi...
Tình huống: Thanh toán bằng chi phiếu - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Thanh toán bằng chi phiếu - Tiếng Anh du lịch
Paying by cheque R= Receptionist. A = Adams. R: Good morning. May I help you? Chào ngài, tôi có thể giúp gì được ngài không? A: I'd like to check out now. My name's Adams, room 312. Here's the key. Vâng, cho tôi trả phòng. Tên tôi là Adams, phòng 312. Đây là chìa khóa. R: One moment, please, sir… Here's your bill. Would you like to check and see...
Tình huống: Trả phòng - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Trả phòng - Tiếng Anh du lịch
Hotel check-out M: Good morning, sir. May I help you? Xin chào, ông cần gì ạ? S: Yes. I'm checking out today. Can I settle my bill? Vâng. Hôm nay tôi sẽ làm thủ tục rời khách sạn. Bây giờ tôi có thể nhờ tính hóa đơn của tôi được không? M: Certainly, sir. May I have your name and room number, please? Tất nhiên rồi thưa ông. Xin ông cho tôi biết tên...
Tình huống: Gọi dịch vụ phòng - Tiếng Anh du lịch
Tình huống: Gọi dịch vụ phòng - Tiếng Anh du lịch
Ordering Room Services. A: What can I do for you? Thưa bà, bà cần gì ạ? B: Could you send someone up for my laundry, please? Room 189, Mary. Xin anh cho người lên nhận quần áo giặt ủi của tôi nhé. Phòng 189, Mary. A: Certainly, Mary. A valet will be up in a few minutes. Vâng, thưa bà Mary. Nhân viên giặt ủi sẽ lên trong vòng vài phút nữa. B: Good....
[ Trang trước ] 1 2

Quảng cáo