Tiếng anh thương mại, Web Học Tiếng Anh, chuyên trang Tiếng anh thương mại, Trang 1


100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại

Nổi bật 100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại

STT Tình huống 1 Tình huống 1: Giới thiệu bản thân - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh) 2 Tình huống 2: Công tác nước ngoài - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh) 3 Tình huống 3: Tìm hiểu thị trường - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh) 4 Tình huống 4:
Tình huống 18: Bảo hiểm hàng - Tiếng Anh thương mại (Viêt-Anh)

Tình huống 18: Bảo hiểm hàng - Tiếng Anh thương mại (Viêt-Anh)

171. I think it would be safer to ship these items in containers. Tôi nghĩ là vận chuyển các mặt hàng này bằng congtenơ là an toàn hơn. 172. It's better to ship the larger sized items by sea. Vận chuyển hàng kích cỡ lớn bằng đường biển là tốt nhất.
Tình huống 17: Vận chuyển hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 17: Vận chuyển hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

161. Do you want the goods to go by sea or by air? Ông muốn vận chuyển hàng bằng đường thủy hay đường hàng không? 162. How fast could we have this order if shipped by air? Nếu vận chuyển bằng đường hàng không thì chúng tôi có thể nhận hàng nhanh
Tình huống 16: Kiểm tra hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 16: Kiểm tra hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

151. We demanded that before delivering, the goods should be tested and inspected. Trước khi giao hàng, chúng tôi yêu cầu kiểm tra hàng hóa. 152. Shall we discuss the question of inspection? Chúng ta sẽ thảo luận vấn đề kiểm tra? 153. It's not easy
Tình huống 15: Bốc hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 15: Bốc hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

141. Is the insurance company liable for this kind of damage? Có phải công ty bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường loại thiệt hại này? 142. After loading the goods on board the ship, you must go to PICC to have them insured. Sau khi hàng hóa được bốc
Tình huống 14: Đóng hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 14: Đóng hàng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

131. When packing the red wine, please be more careful. Khi đóng hàng rượu vang đỏ, xin vui lòng cẩn thận. 132. You must pack in accordance with the contract. Ông phải đóng hàng theo hợp đồng. 133. For these items, packed with cardboard is enough.
Tình huống 13: Mở tài khoản - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 13: Mở tài khoản - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

121. I'd like to open an account here. Tôi muốn mở tài khoản ở đây. 122. We have the current account and fixed account of different client. Chúng tôi có tài khoản vãng lai và tài khoản cố định của các khách hàng khác nhau. 123. I decided to close
Tình huống 12: Đổi tiền - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 12: Đổi tiền - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

111. I'd like to change some money. Tôi muốn đổi tiền. 112. What money would you like to change? Ông muốn đổi tiền gì? 113. What's is the exchange rate of US dollar agains RMB Yuan? Tỷ suất trao đổi của đồng đô là Mỹ so với đồng nhân dân tệ là bao
Tình huống 11: Thư tín dụng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 11: Thư tín dụng - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

101. Please tell us about your collecting terms. Xin ông vui lòng cho chúng tôi biết các điều khoản chung. 102. What are your usually terms of payment? Ông thường sử dụng điều khoản thanh toán gì? 103. Our terms of payment are by confirmed
Tình huống 10: Cung và cầu - Tiếng anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 10: Cung và cầu - Tiếng anh thương mại (Việt - Anh)

91. We have to pay a higher price. Chúng tôi phải thanh toán giá cao hơn. 92. It doesn't pay to open an L/C for such a small order. Thanh toán tiền đơn đặt hàng nhỏ thì không cần mở thư tín dụng. 93. Shipment in June may involve damage by heat. Nắng
Tình huống 9: Điều khoản thanh toán - Tiếng anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 9: Điều khoản thanh toán - Tiếng anh thương mại (Việt - Anh)

81. Please tell us about your payment terms. Xin vui lòng cho chúng tôi biết điều khoản thanh toán của ông. 82. Our terms of payment are by confirmed irrevocable letter of credit or by draft at sight. Điều khoản thanh toán của chúng tôi là bằng thư
Tình huống 8: Giảm giá - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 8: Giảm giá - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

71. We will accept the price reduction on 2% as in introductory line. Chúng tôi chấp nhận giảm giá 2% như ban đầu. 72. I am glad we have come to an agreement on price. Tôi vui mừng vì chúng ta đã thỏa thuận được giá cả. 73. Finally, we agreed on the
Tình huống 7: So sánh giá cả - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 7: So sánh giá cả - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

61. Unfortunately, we cannot accept your offer for your price are too high. Thật không may, chúng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị vì giá quá cao. 62. I am amazed at the prices you have given us. Tôi ngạc nhiên với giá cả các ông đưa ra. 63. The
Tình huống 6: Báo giá - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 6: Báo giá - Tiếng Anh thương mại (Việt - Anh)

51. If you are interested, we will offer as soon as possible. Nếu ông quan tâm, chúng tôi sẽ cung cấp hàng sớm nhất có thể. 52. We put forward for your consideration and offer for new products. Chúng tôi đưa ra xem xét lời đề nghị sản phẩm mới của
Tình huống 5: Dịch vụ khách hàng - Tiếng anh thương mại (Việt - Anh)

Tình huống 5: Dịch vụ khách hàng - Tiếng anh thương mại (Việt - Anh)

41. We offer after-sale services. Chúng tôi có những dịch vụ hậu mãi. 42. We offer free repairing service within the period. Chúng tôi cung cấp dịch vụ sửa chữa có thời hạn. 43. The reparing period is 3 months. Thời hạn sửa chữa là 3 tháng. 44.

Tin nổi bật

35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại