Tiếng anh công sở

Tài Liệu:
Tình huống 41: Cùng nhau thảo luận - Tiếng Anh công sở ( Việt Anh)
Tình huống 41: Cùng nhau thảo luận - Tiếng Anh công sở ( Việt Anh)
401/ I'd like to get things under way. Tôi muốn mọi việc được tiến hành. 402/ Mr.Jones, would you start things off? Ông Jones, ông có thể bắt đầu được chưa? 403/ What is your opinion on this matter? Ý kiến của anh về vấn đề này như thế nào? 404/ I propose more advertising for this project. Tôi đề nghị kế hoạch này cần quảng cáo nhiều hơn....
Tình huống 90: Cạnh tranh - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 90: Cạnh tranh - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
891. Our competitors have undercut us by 10%. Đối thủ đưa ra mức giá rẻ hơn chúng ta 10%. 892. Profits are almost nonexistent now. Hiện tại gần như không có lợi nhuận nữa. 893. We can't beat their price. Chúng ta không thể đấu lại mức giá của họ. 894. The competition will beat us hands down. Đối thủ có thể đánh bại chúng ta mà không tốn chút...
Tình huống 91: Trợ cấp hưu trí - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 91: Trợ cấp hưu trí - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
901. We expect to live on our savings and a modest pension after retirement. Chúng ta phải sống dựa trên số tiền trợ cấp ít ỏi và tiền để dành của mình sau khi nghỉ hưu. 902. Peter will take over as managing director when Bill retires. Peter sẽ tiếp quản vị trí giám đốc sau khi Bill nghỉ hưu. 903. She's got a few thousand pounds put away for...
Tình huống 89: Sáp nhập công ty - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 89: Sáp nhập công ty - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
881. We are going to be taken over by our competitor. Chúng ta sắp bị tiếp quản bởi đối thủ của mình. 882. We're being bought out. Chúng ta bị mua đứt rồi. 883. We're merging with Company X. Chúng ta sẽ sáp nhập với công ty X. 884. Two of our major suppliers are merging. Hai trong số các nhà cung cấp chính của chúng ta đang sáp nhập với...
Tình huống 92: Cuộc phỏng vấn - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 92: Cuộc phỏng vấn - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
911. Would you please tell me a bit about yourself? Anh có thể cho tôi biết đôi chút về bản thân không? 912. Do you have any working experience? Anh có kinh nghiệm làm việc gì không? 913. Why do you choose our company? Vì sao anh chọn công ty chúng tôi? 914. What is your anticipated salary? Mức lương anh đề nghị là bao nhiêu? 915. I was...
Tình huống 88: Phát triển thương hiệu - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 88: Phát triển thương hiệu - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
871. Do you often carry out market research? Anh có thường tiến hành nghiên cứu thị trường không? 872. Marketing research is very important for sales. Nghiên cứu thị trường rất quan trọng đối với việc bán hàng. 873. Let's look at the original plan and see what we've lost. Hãy nhìn vào kế hoạch gốc và xem xem chúng ta đã mất những gì? 874....
Tình huống 87: Doanh thu bán hàng - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 87: Doanh thu bán hàng - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
861. Watch the market and be ready to sell if the price rises. Hãy xem chừng thị trường và sẵn sàng bán ra khi giá tăng. 862. There is a good market for these articles. Có 1 thị trường tốt cho các hàng hóa này. 863. They talked over at great length the matter of how to increase the sales of your products. Họ đã bàn luận rất lâu về vấn đề làm...
Tình huống 86: Thông tin rò rỉ - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 86: Thông tin rò rỉ - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
851. Did you hear what happened in the Scott case? Anh có nghe chuyện gì xảy ra trong trường hợp của Scott không? 852. Do they know who spilled the beans? Họ biết ai làm lộ tin tức ? 853. They will be canned. Họ sẽ bị sa thải. 854. They also might be some legal responsibility. Có thể họ còn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. 855. I'm...
Tình huống 85: Kí kết hợp đồng - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 85: Kí kết hợp đồng - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
841. We'll have the contract ready for signature. Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng hợp đồng cho việc kí kết. 842. We signed a contract for medicines. Chúng tôi đã kí 1 hợp đồng về y khoa. 843. Mr. Zhang signs the contract on behalf of the China National Silk Import & Export Corporation. Ông Trương đại diện cho Công ty xuất nhập khẩu lụa Trung...
Tình huống 84: Làm từ thiện - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 84: Làm từ thiện - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
831. I'm calling on behalf of the Save the Children Foundation. Tôi đại diện cho Tổ chức Bảo vệ Trẻ em gọi điện đến. 832. We are a legally registered charity. Chúng tôi là 1 tổ chức từ thiện hợp pháp. 833. What kind of contribution are you asking for? Anh muốn chúng tôi đóng góp thế nào? 834. Your contribution is completely tax deductible....
Tình huống 93: Định kiến xã hội - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 93: Định kiến xã hội - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
921. Traditional social customes sometimes lead to inequality. Phong tục xã hội truyền thống đôi khi dẫn đến sự bất công. 922. Women have few opportunities to advance work force. Phụ nữ ít có cơ hội để thăng tiến hơn trong lực lượng lao động. 923. I'm going to report my boss for sex discrimination. Tôi sẽ tố cáo sếp vì đã phân biệt giới tính....
Tình huống 83: Theo dõi doanh thu - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 83: Theo dõi doanh thu - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
821. You must keep track of all incoming money. Anh phải theo dõi số doanh thu. 822. Our records are incomplete. Sổ sách của chúng ta chưa hoàn thành. 823. At least our expenditure records are complete. Ít nhất sổ sách chi tiêu của chúng ta cũng đã hoàn thành. 824. Are you paying taxes on the money you make? Anh có đóng thuế trên số tiền...
Tình huống 95 : Đình công - Tiếng Anh công sở ( Việt - Anh)
Tình huống 95 : Đình công - Tiếng Anh công sở ( Việt - Anh)
941. Our labor union is staging a nationwide strike today. Công đoàn đã tổ chức đình công trên cả nước vào hôm nay. 942. We start work again after the strike is over. Chúng ta lại bắt đầu làm việc khi cuộc đình công kết thúc 943. The strike has been brewing for quite some time. Cuộc đình công đã được trù tính trong 1 thời gian dài 944. What...
Tình huống 82: Chi tiêu ngân sách - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 82: Chi tiêu ngân sách - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
811. A budget must allow for both regular and unforeseeable expense. Ngân sách phải cho phép chi đủ các chi phí thông thường và các chi phí phát sinh ngoài dự đoán. 812. There is plenty of scope for experimentation, provided we remain within the parameters of the budget. Còn nhiều cách để thử với điều kiện chúng ta vẫn nằm trong tham biến của...
Tình huống 94: Tham gia công đoàn - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 94: Tham gia công đoàn - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
931. Labor relations are getting heated. Quan hệ công việc ngày càng căng thẳng. 932. Why are the unions making demands now? Vì sao công đoàn bây giờ lại đưa ra yêu cầu? 933. Many companies in our industry are being unionized. Nhiều công ty trong ngành chúng ta đều thành lập công đoàn. 934. The union's purpose is to look out for the little...
Tình huống 81: Báo cáo thống kê - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 81: Báo cáo thống kê - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
801. The sample group consist of 500 respondents. Nhóm đối chiếu mẫu gồm 500 người. 802. The control group yielded 62% inflation. Nhóm kiểm tra bị thâm hụt 62%. 803. Most people are at an average level. Hầu hết mọi người đều thuộc mức trung bình. 804. Less than 2% surveyed ranked in the top 5 percentile. Ít hơn 2% số người được khảo sát nằm...
Tình huống 97: Xin cấp bản quyền - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 97: Xin cấp bản quyền - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
961. The US has complained that China is not doing enough to crack down on intellectual property theft. Nước Mỹ phàn nàn rằng chính phủ Trung Quốc chưa làm tốt trong chiến dịch đánh bắt những kẻ ăn cắp bản quyền trí tuệ. 962. Have you patented this design? Anh đã xin cấp bằng sáng chế cho thiết kế này chưa? 963. Let's review the copyrighted...
Tình huống 80: Thị trường tiềm năng - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 80: Thị trường tiềm năng - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
791. Your T-shirts can easily find a market in the eastern part of our country. Áo thun của anh có thể dễ dàng tìm được thị trường ở miền đông đất nước. 792. Chinese slippers are popular in your market since they have superior quality and competitive prices. Dép lê Trung Quốc phổ biến ở thị trường của anh nhờ chất lượng cao và giá cả cạnh tranh....
Tình huống 98: Giám đốc công ty - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 98: Giám đốc công ty - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
971. She is the CEO now. Hiện tại cô ấy là giám đốc điều hành. 972. The CEO must give leadership to all company officers. Giám đốc điều hành phải lãnh đạo tất cả nhân viên trong công ty. 973. The CEO is responsible to the board of directors for everything that happens in the company. Giám đốc điều hành chịu trách nhiệm trước hội đồng giám đốc...
Tình huống 79: Đánh giá thành tích - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 79: Đánh giá thành tích - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
781. The findings of the study generated some public concern. Kết quả nghiên cứu làm cả cộng đồng quan tâm. 782. Executives should use caution when using standard cast variances to evaluate performance. Ban chấp hành nên cẩn thận trong việc sửa dụng các tiêu chuẩn khác nhau để đánh giá thành tích. 783. Assess the adequacy of the performance...
Tình huống 78: Đại hội cổ đông - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 78: Đại hội cổ đông - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
771. She is the CEO now. Hiện tại cô ấy là giám đốc điều hành. 772. It's not like I'm the CEO or anything. Không có vẻ gì tôi là giám đốc điều hành hay 1 người nào quan trọng. 773. The CEO makes the most money in the company. Giám đốc điều hành là người kiếm được nhiều tiền nhất trong công ty. 774. How often are stockholders meetings held?...
Tình huống 99: Xin thôi việc - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 99: Xin thôi việc - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
981. I want to expand my horizons. Tôi muốn mở rộng tầm nhìn của mình. 982. I've made a tough decision, sir. Here is my resignation. Tôi đã có 1 quyết định khó khăn thưa ông. Đây là đơn xin thôi việc của tôi. 983. I quit because I don't want to be stuck in a rut. I want to move on. Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi...
Tình huống 77: Thăm bệnh - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 77: Thăm bệnh - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
761. You'd better look before you leap. Tốt nhất anh phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động. 762. You know what I'm talking about. Anh biết tôi đang nói gì mà. 763. He has been sick for three weeks. Anh ấy đã bệnh 3 tuần rồi. 764. I count you as one of my friends. Tôi xem anh như 1 người bạn. 765. I go to school by bike every day. Tôi...
Tình huống 76: Sự biểu dương - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 76: Sự biểu dương - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
751. She ought to be praised for what she has done. Cô ấy nên được biểu dương vì những gì mình đã làm. 752. The worker was praised for his observance of the rules. Công nhân này được biểu dương vì đã tuân thủ tốt các nguyên tắc. 753. Praise and positive reinforcement are an important part of the Matsushita's philosophy. Biểu dương và tích cực...
Tình huống 75: Hệ thống tiêu chuẩn - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 75: Hệ thống tiêu chuẩn - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
741. The system is a little complicated. Hệ thống này khá phức tạp. 742. There are a ton of steps in process. Có rất nhiều bước trong quá trình này. 743. The rest of the form will be filled out by financial. Phần còn lại của mẫu đơn này sẽ được điền vào bởi bên tài vụ. 744. You have to do them in order. Anh phải thực hiện theo thứ tự. 745....
Tình huống 100: Quan hệ cộng tác - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 100: Quan hệ cộng tác - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
991. Would you be willing to join our team? Anh có sẵn sàng tham gia nhóm chúng tôi không? 992. Do you have interest in our project? Anh có hứng thú với đề án của chúng tôi không? 993. I'd like to talk to you about joining our team to help bring this project to completion. Tôi muốn nói chuyện với anh về việc gia nhập vào nhóm chúng tôi để giúp...
Tình huống 96: Bảo vệ quyền lợi - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 96: Bảo vệ quyền lợi - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
951. But the Licensee is the weaker party, they should be afforded some protection. Nhưng người được quyền thừa kế là phía yếu hơn, họ nên được bảo vệ. 952. I do not necessarily oppose the thought of providing some protection of the Licensee. Tôi không cần thiết phải phản đối việc bảo vệ người được quyền thừa kế. 953. I am against any kind of...
Tình huống 74: Kiểm tra hộp thư - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 74: Kiểm tra hộp thư - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
731. Didn't you hear about that? Anh chưa nghe việc đó sao? 732. Didn't you get the memo? Anh chưa lấy thư báo sao? 733. They go directly to my in-box. Chúng được gửi thẳng vào hộp thư của tôi. 734. I check my in-box every day, and I haven't seen anything. Tôi kiểm tra hộp thư mỗi ngày và vẫn chưa thấy gì cả. 735. It should be gone around...
Tình huống 73: Tiến hành quảng cáo - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 73: Tiến hành quảng cáo - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
721. Who is responsible for running a publicity campaign? Ai chịu trách nhiệm tiến hành chiến dịch quảng cáo? 722. That poster is too high; nobody can read it. Áp phích quảng cáo cao quá, không ai đọc được. 723. The time for which a particular advertisement should run depends on the media used. Thời gian tiến hành 1 quảng cáo cụ thể sẽ phụ...
Tình huống 72: Chi tiêu ngân sách - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
Tình huống 72: Chi tiêu ngân sách - Tiếng Anh công sở (Việt-Anh)
711. How is our budget for the Adam's project? Còn về ngân sách của chúng ta cho đề án của Adam thì sao? 712. Last year we went over by 30% on supplies alone. Năm ngoái chỉ tiền chi tiêu cho tiếp liệu cũng đã vượt quá 30%. 713. They've give you adequate funds this year. Họ đã cho anh số quỹ đủ dùng năm nay. 714. We may need more money. Có...
[ Trang trước ] 1 2 3 4

Quảng cáo