Thành ngữ Tiếng Anh

, Trang 7
A bad compromise is better than a good lawsuit. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

A bad compromise is better than a good lawsuit. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

A bad compromise is better than a good lawsuit. dĩ hòa vi quý Ví dụ A: You'd better not enter a lawsuit against him for blackening your name. Bạn không nên kiện anh ta vì bôi nhọ tên tuổi bạn. B: Then what can I do? Vậy thì tôi nên làm gì? A: You
Throw a straw against the wind - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Throw a straw against the wind - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

throw a straw against the wind Châu chấu đá xe, lấy trứng chọi đá Ví dụ A: I 'll challenge the world boxing champion. Tôi sẽ thách đấu với nhà vô địch quyền anh thế giới. B: Oh , no. You'd better not , or you'll be a dead man because you just throw
Set a good example for/to others - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Set a good example for/to others - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

set a good example for/to others Nêu gương cho kẻ khác Ví dụ A: Don't ask others to behave themselves all the time. You have to set a good example for/to them too Đừng luôn miệng yêu cầu người khác hành xử tốt, bạn phải làm gương cho họ đi chớ. B:
Set a fox to keep the geese - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Set a fox to keep the geese - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

set a fox to keep the geese dẫn sói về nhà, cõng rắn cắn gà nhà Ví dụ A: You'd better keep yourself away from him. Bạn nên tránh xa khỏi anh ta B: Thank you for your advice. I know I'll set a fox to keep the geese if I take him for a good friend.
Plume oneself on - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Plume oneself on - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

plume oneself on Tự hào, hãnh diện Ví dụ A: I've won a scholarship to Harvard. Tôi vừa nhận được học bổng đi Harvard. B: I plume myself on you. Tôi rất tự hào về bạn. Ghi chú Synonym: be proud of; pride oneself on; take pride in
To one's heart's content - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

To one's heart's content - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

to one's heart's content Vừa lòng, hài lòng, cảm thấy mỹ mãn Ví dụ A: I owe you a meal. Let me treat you tonight , O.K.? Tôi nợ bạn một bữa ăn. Tối nay để tôi đãi bạn một bữa nhé, đồng ý không? B: Why not? If you do so , it's to my heart's content.
Carry fire in one hand and water in the other - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Carry fire in one hand and water in the other - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

carry fire in one hand and water in the other Đứng núi này trông núi nọ, sớm nắng chiều mưa Ví dụ A: I don't know why Tome never did anything successful. Tôi không hiểu vì sao Tom không bao giờ làm gì thành công cả? B: It's quite easy to know , for
Frank and out-spoken - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Frank and out-spoken - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

frank and out-spoken nghĩ sao nói vậy, ruột để ngoài da Ví dụ A: Betty is said to be a big mouth. Người ta nói Betty là một người thẳng thắn. B: Correctly. She's often frank and out-spoken. Đứng vậy, cô ta thường nghĩ sao nói vậy. Ghi chú Synonym:
Feel on top of the world - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Feel on top of the world - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

feel on top of the world Rất hạnh phúc, rất tự hào. Ví dụ A: How do you feel about the sunrise of Mt. Ai? Bạn cảm thấy thế nào về cảnh mặt trời mọc trên núi Ai. B: It's so fantastic. I feel on top of the world. Thật là ngoạn mục, tôi cảm thấy rất tự
One's heart sings with joy - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

One's heart sings with joy - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

one's heart sings with joy Vui như mở hội, mở cờ trong bụng Ví dụ A: Did he win a lottery yesterday? Hôm qua anh ta trúng số à? B: Precisely. His heart must be singing with joy now. Chính xác. Bây giờ chắc anh ta vui như mở hội. Ghi chú Synonym:
Have the peace of mind - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Have the peace of mind - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

have the peace of mind không bận tâm, không để bụng Ví dụ A: He said you didn't help him when he was in need. Anh ta nói bạn chẳng giúp gì anh ta khi anh ta cần được giúp đỡ. B: Come on! I did help him. I don't know why he said so , but I have the
On the impulse of the moment - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

On the impulse of the moment - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

on the impulse of the moment Cao hứng, tùy hứng Ví dụ A: How did you get so beautiful a dress? Làm thế nào bạn mua được cái váy đẹp vậy? B: I went shopping on the impulse of the moment and bought it. Tôi chỉ nổi hứng lên đi mua sắm và mua được nó.
Be in black despair - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be in black despair - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

be in black despair Chán nản, bất mãn, thất vọng Ví dụ A: You're his patron. How come he betrayed you? Anh là người bảo hộ của anh ta. Vì sao anh ta phản bội anh vậy? B: Maybe he was insane. I'm really in black despair. Có lẽ anh ta bị mất trí. Tôi
A burned child dreads the fire. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

A burned child dreads the fire. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

A burned child dreads the fire. Phải một bận, cạch đến già Ví dụ A: It's said that you had a narrow escape from the car accident , didn't you? Người ta nói bạn may mắn thoát nạn trong vụ tai nạn đó, có phải không? B: Yes , I did and I still feel
Of one's own accord - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Of one's own accord - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

of one's own accord tự nguyện, cam tâm tình nguyện Ví dụ A: How come you helped him do so many things without asking for any reward? Tại sao bạn giúp anh ta nhiều việc như vậy mà không đòi đáp lại B: I owed him some favors , so I did so of my own

Tin nổi bật Thành ngữ Tiếng Anh

35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
Thành ngữ Tiếng Anh, Trang 7

Web Học Tiếng Anh Miễn Phí, Tiếng Anh Giao Tiếp, Tiếng Anh Phỏng Vấn Xin Việc Làm, Tiếng Anh Cơ Bản, Tiếng Anh Du Lịch. Học tiếng Anh SGK... Nhanh dễ dàng và miễn phí vĩnh viễn

WebHocTiengAnh miễn phí vĩnh viễn với hàng nghìn tình huống song ngữ, hình ảnh và bài nghe đầy đủ. Không ngừng cập nhật mới.

Hãy cùng làm cuộc sống tốt đẹp hơn. Chúng ta giàu có từ trong tâm vì chúng ta luôn biết chia sẻ

Thành ngữ Tiếng Anh, Trang 7 Thành ngữ Tiếng Anh, Trang 7
Ẩn

THIẾT KẾ WEB BỞI VINADESIGN