Take one's breath away - 218 câu thành ngữ tiếng Anh
Take one's breath away - 218 câu thành ngữ tiếng Anh, 1025, Vinhnguyen,
, 10/01/2014 13:26:49làm nín thở (vì hồi hộp, vì cảm xúc)
Ví dụ
A: The entertainer's performances often take our breath away.
Những pha biểu diễn của người làm trò đó thường làm chúng tôi nín thở.
Vì sao?
He often devours some insects, such as cockraoches, centipedes, earthworms.
Anh ta thường nuốt sống các loại côn trùng như là gián, rết, giun.
Take one's breath away - 218 câu thành ngữ tiếng Anh Chia sẻ, Thành ngữ Tiếng Anh