Thành ngữ Tiếng Anh, Trang 2


Gieve to the extend of wishing to die - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Gieve to the extend of wishing to die - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

gieve to the extend of wishing to die Đau buồn tưởng muốn chết, đau buồn tột độ Ví dụ A: Lisa grieved to the extend of wishing to die as she heard of her husband died. Lisa đau buồn tột độ khi nghe tin chồng mất. B: I don't know how it feels and I
Strike while the iron is hot . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Strike while the iron is hot . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

strike while the iron is hot không bỏ lỡ cơ hội, việc hôm nay chớ để ngày mai Ví dụ A: I've been improving my studies recently Gần đây tôi đã cải thiện các nghiên cứu của mình. B: Nice going! However, you should strike while the iron is hot. Tuyệt!
Interpret without real understanding . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Interpret without real understanding . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Interpret without real understanding đoán mò Ví dụ A: Don't interpret without real understanding, and you'd better look it up in the dictionary Đừng đoán mò, tốt hơn hết bạn nên tra từ điển đi. B: OK. May I borrow your dictionary Được thôi.
Expect one's children to be talent. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Expect one's children to be talent. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

expect one's children to be talent. mong con cái thành tài Ví dụ A: All parents expect their children to be talent. Tất cả các bậc cha mẹ đều mong con cái thành tài. B: You said it. Bạn nói đúng. Ghi chú Synonym: hope one's son will turn out a
Blurt out - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Blurt out - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

blurt out Buột miệng Ví dụ A: Miss Li has blurted out a secret at lunchtime. Cô Li buột miệng nói ra một bí mật tại bữa trưa. B: What is it? Tell me. Đó là gì? Nói tôi nghe đi Ghi chú Synonym: plump out; say without thinking, lip slip
Be bent solely on profit - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be bent solely on profit - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

be bent solely on profit Đặt lợi ích hàng đầu, thấy lợi là lao vào Ví dụ A: My fellows all think Tom is always bent solely on profit Tất cả các đồng sự của tôi nghĩ rằng Tom luôn là người thấy lợi là ham. B: Tôi đâu có nói vậy. Tôi đâu có nói vậy.
Fond dream - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Fond dream - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

fond dream Giấc mộng hão huyền. Ví dụ A: I have dreamed that I was a prince at ancient times. Tôi vừa nằm mơ rằng tôi là một hoàng tử cổ đại. B: What a fond dream it is Mơ hão huyền quá nhỉ. Ghi chú Synonym: pipe dream; Golden Millet dream
Stand by with folder arms - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Stand by with folder arms - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

stand by with folder arms Bình chân như vại. Ví dụ A: Sam needs help, You should not stand by with folder arms Sam cần giúp đỡ. Anh đừng có bình chân như vại vậy chứ. B: Oh, no. Let me find a better way Ồ không. Tôi đang tìm cách tốt hơn đây Ghi chú
Roaming freely all over the world - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Roaming freely all over the world - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Roaming freely all over the world Ngao du góc bể chân trời. Ví dụ A: My dream is roaming freely all over the world Ước mơ của tôi là được ngao du góc bể chân trời. B: Oh, that's too romantic Thật là lãng mạn.
Gobble up - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Gobble up - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Gobble up ăn ngấu nghiến Ví dụ A: Mike often gobbles up his food then to work every morning Mike thường ăn một cách ngấu nghiến trước khi đến sở làm mỗi sáng. B: It's harmful to his health Vậy thì hại sức khỏe anh ta lắm đó. Ghi chú Synonym: wolf
On everybody's lips - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

On everybody's lips - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

on everybody's lips Được mọi người tán thưởng. Ví dụ A: What do you think of the new film? Bạn nghĩ sao về bộ phim mới này? B: I'm sure it is on everybody lips. Tôi chắc chắn nó sẽ được mọi người tán thưởng. Ghi chú Synonym: win universal praise,
Work to no avail - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Work to no avail - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Work to no avail Không được tích sự gì. Ví dụ A: I have helped him so much but it works to no avail. Tôi đã giúp anh ta rất nhiều nhưng chẳng được tích sự gì. B: Why do you think so? Sao bạn nghĩ vậy. Ghi chú Synonym: make a futile effort; work in
Retreat to avoid a conflict - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Retreat to avoid a conflict - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

retreat to avoid a conflict Dĩ hòa vi quý Ví dụ A: In case not to quarrel with your , you can retreat to avoid a conflict Để không cãi nhau với vợ, anh nên dĩ hòa vi quý. B: It is easy to say but difficult to do. Nói thì dễ nhưng làm mới khó. Ghi
Cause and effect - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Cause and effect - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

cause and effect Đầu đuôi sự việc, đầu cua tai nheo Ví dụ A: Bob likes to find out cause and effect of the incident. Bob luôn muốn tìm ra đầu đuôi sự việc. B: Đó là thói quen tốt Đó là thói quen tốt. Ghi chú Synonym: origin and development
Advance rapidly - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Advance rapidly - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Advance rapidly tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc, tiến triển nhanh, lớn mạnh vượt bậc Ví dụ A: How are you getting along with Mary? Quan hệ của bạn với Mary thế nào rồi? B: Though we got to know a month ago, our friendship has been advancing rapidly.

Tin nổi bật

35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
Món quà tặng 14/2 độc đáo cho người ấy - Hoa Hồng 3D Mạ Vàng LOVE - MSN383087
Món quà tặng 14/2 độc đáo cho người ấy - Hoa Hồng 3D Mạ Vàng LOVE - MSN383087
85,000VND Xem ngay
Thông tin chi tiết Hoa hồng mạ vàng được chế tác trong chân không, vàng miếng nguyên chất thông qua khí hóa gia công điện khí, thông qua kết cấu tĩnh điện, điện ly, sử dụng kỹ thuật cao, làm cho những hạt bột vàng phủ...
Quảng cáo MuaBanNhanh