Từ vựng tiếng anh

, , chuyên trang Từ vựng tiếng anh, Trang 5
Học từ vựng bằng hình ảnh: Nghề nghiệp (Jobs)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nghề nghiệp (Jobs)

New Words artist /ˈɑːtɪst/ họa sĩ garderner /ˈgɑrd·nər/ người làm vườn disc jockey /dɪsk ˈdʒɒki/ (viết tắt DJ) người chỉnh nhạc, (hiếm) người điều chỉnh âm thanh newsreader /ˈnjuːzriːdər/ phát thanh viên hairdresser /ˈheərˌdres·ər/ thợ làm
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 2

20 video học từ vựng tiếng Anh phần 2

Số thứ tự Tên bài viết 1 Learning Vocabulary Video: Physical Description 2 Learning Vocabulary Video: What's the matter? 3 Learning Vocabulary Video: Health care 1 4 Learning Vocabulary Video: Health care 2 5 Learning Vocabulary Video: Describing
Chọn nghĩa đúng của từ

Chọn nghĩa đúng của từ

Trong quá trình học tiếng Anh, từ vựng là khâu quan trọng nhất vì tất cả mọi ngôn ngữ đều được cấu thành từ ngôn ngữ. Vì vậy việc đầu tiên cần khi học Anh văn chính là nâng cao vốn từ vựng. WebHocTiengAnh.com xin gửi đến bạn tập thực hành Chọn nghĩa
Bài kiểm tra từ vựng (Phần 1)

Bài kiểm tra từ vựng (Phần 1)

STT Tình huống 1 Bài 1 : Điền Động từ vào chỗ trống 2 Bài 2 : Tính từ đối lập 3 Bài 3 : Cơ thể người 4 Bài 4: Giới từ chỉ nơi chốn 5 Bài 5 : Điền Động từ vào chỗ trống (2) 6 Bài 6 : Đồ ăn và thức uống 7 Bài 7 : Gia đình 8 Bài 8 : Điền Động từ vào
Bài 10 : Trò chơi ô chữ về tên các quốc gia hay quốc tịch

Bài 10 : Trò chơi ô chữ về tên các quốc gia hay quốc tịch

Complete the crossword. Each answer is a country or a nationality Across 1.Mikhail was born in Russia. He is _________ 3. Bettina is German. She comes from ________ 4. My girlfriend is Polish. She was born in __________ 7. They come from Norway.
Bài 9 : Tính từ đối lập

Bài 9 : Tính từ đối lập

Write the opposite of each word in the puzzle. What is the sentence in the darker squares?1. Interesting2. Clever3. Cheap4. Right5. Quiet6. Heavy7. Easy8. Early9. Safe10. Asleep11. Clean12. Shallow13. Friendly14. Pretty15. Kind TípChúng ta có thể
Bài 8 : Điền Động từ vào chỗ trống

Bài 8 : Điền Động từ vào chỗ trống

Write the missing verbs in the sentences below. Choose from the following: Climb come cook find forget give keep Know sell shut spell tell visit walk wear 1. Would you like to come to my party on Friday?2. Excuse me,
Bài 7 : Gia đình

Bài 7 : Gia đình

1. Read Charlotte's words and write the names of the people on the family tree'My name's Charlotte. I'm married to John. We have two children, Stephen and Sylvia. My mum's name is Theresa and my father is called Alan. I have two sisters and a
Bài 6 : Đồ ăn và thức uống

Bài 6 : Đồ ăn và thức uống

Write the numbers 1 to 12 next to the correct words A banana 1Bread _________Cheese _________A cup of tea __________Fruit _____An ice cream ________Jam _______Oranges _______Sausages _________Toast ________Vegetables __________Wine __________ Típ:
Bài 5 : Điền Động từ vào chỗ trống

Bài 5 : Điền Động từ vào chỗ trống

Write the missing verbs in the sentences bellow. Choose from the following: Ask carry eat fly happen hurt kick learn Open phone play sit down smoke wash watch 1.Can you phone the station to find out the train times?2.The
Bài 4: Giới từ chỉ nơi chốn

Bài 4: Giới từ chỉ nơi chốn

Look at the pictures and write the missing prepositions in the sentences opposite. Use each preposition once only Through in on in front of under Next to behind over between 1. The mobile phone is in the bag2. The post
Bài 3 : Cơ thể người

Bài 3 : Cơ thể người

Write the numbers 1 to 15 next to the correct words Arm 12 Back Bottom Ear Eye Foot Hair Hand Head Knee Leg Mouth Neck Nose Teeth Típ: Từ tooth và foot có những danh từ số nhiều không quy tắc. Danh từ số nhiều của foot là
Bài 1 : Điền Động từ vào chỗ trống

Bài 1 : Điền Động từ vào chỗ trống

Write the missing verbs in the sentences bellow. Choose from the following: Cry dance drink drive laugh listen put read Run sing sleep study swim want write 1.Alice and Max are learning to dance the
Bài 2 : Tính từ đối lập

Bài 2 : Tính từ đối lập

Find the opposites of the word on the left in the square and write them down. The words go down↓ and across → Adjective Opposite1. good bad2. fat3. big4. tall5. full6. young7. open8. rich9. hot10. old11. happy12.
Động vật

Động vật

Tin nổi bật Từ vựng tiếng anh

35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
Từ vựng tiếng anh, , chuyên trang Từ vựng tiếng anh, Trang 5

Web Học Tiếng Anh Miễn Phí, Tiếng Anh Giao Tiếp, Tiếng Anh Phỏng Vấn Xin Việc Làm, Tiếng Anh Cơ Bản, Tiếng Anh Du Lịch. Học tiếng Anh SGK... Nhanh dễ dàng và miễn phí vĩnh viễn

WebHocTiengAnh miễn phí vĩnh viễn với hàng nghìn tình huống song ngữ, hình ảnh và bài nghe đầy đủ. Không ngừng cập nhật mới.

Hãy cùng làm cuộc sống tốt đẹp hơn. Chúng ta giàu có từ trong tâm vì chúng ta luôn biết chia sẻ

WebHocTiengAnh & Mạng xã hội

Mạng Xã Hội

Từ vựng tiếng anh, , Trang 5 Từ vựng tiếng anh, , Trang 5
Ẩn

THIẾT KẾ WEB BỞI VINADESIGN