Thành ngữ Tiếng Anh, Trang 4


One's tougue is the pen of a ready writer - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

One's tougue is the pen of a ready writer - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

One's tougue is the pen of a ready writer Xuất khẩu thành chương. Ví dụ A: It's said that the man is a learned scholar, isn't he? Người ta bảo anh ta là một học giả, có đúng không vậy? Correctly. Besides, his tounge is the pen of a ready writer.
Come to the fore - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Come to the fore - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

come to the fore Giữ vị trí lãnh đạo Ví dụ A: I wonder how he came to the fore? Tôi tự hỏi anh đã lên làm lãnh đạo bằng cách nào? B: It's quite simple.He worked very hard all along. Đơn giản thôi, anh ta luôn làm việc chăm chỉ. Ghi chú Synonym: be
Order of the day - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Order of the day - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

order of the day Ở mãi cũng quen, nhìn mãi quen mắt. Ví dụ How could you stand such a bad situation? Làm thế nào anh chịu được điều kiện tồi tệ vậy? Don't take it so serious. It's already order of the day. Chuyện đó có gì đâu. Ở mãi cũng quen rồi.
Eternally immortal - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Eternally immortal - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

eternally immortal Sống đời mãi mãi, đời đời bất diệt. Ví dụ A: It's very touching that he sacrificed his own life to rescued the little boy. Việc anh ấy hy sinh mạng sống để cứu đứa bé thật sự làm người ta cảm động Yes, I believe his name will be
Clear and logical - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Clear and logical - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

clear and logical Hợp tình, hợp lý Ví dụ What do you think of Peter? Bạn nghĩ sao về Peter? Every word he said is clear and logical. Mọi lời nói của anh ấy đều hợp tình hợp lý cả. Ghi chú Synonym: closely reasoned and well argued
Half in doubt - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Half in doubt - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Half in doubt Bán tín bán nghi, nửa tin nửa ngờ. Ví dụ Bob told me that he would lend you some money. Bob nói với tôi rằng anh ấy sẽ cho bạn mượn tiền đấy. Is that so? I take it half in doubt. Thật à? Tôi nửa tin nửa ngờ đấy. Ghi chú Synonym: take
Take one's breath away - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Take one's breath away - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

take one's breath away làm nín thở (vì hồi hộp, vì cảm xúc) Ví dụ A: The entertainer's performances often take our breath away. Những pha biểu diễn của người làm trò đó thường làm chúng tôi nín thở. How come? Vì sao? He often devours some insects,
Make one's hair stand on end - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Make one's hair stand on end - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

make one's hair stand on end Uất đến tận cổ; ức nghẹn cổ Ví dụ A: T he recruit raped and strangled the schoolgirl. Tên tân binh hiếp dâm và siết cổ cô nữ sinh đến chết. B: Damn it! His brutal action really makes our hair stand on end. Mẹ nó! Hành
Start from scratch - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Start from scratch - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

start from scratch Bắt đầu từ đầu, bắt đầu từ hai bàn tay trắng, tay không dựng cơ đồ Ví dụ A: How could he make good in his business? Làm thế nào ông ấy phát đạt trong việc làm ăn vậy? B: He started from scratch and step by step he made it. Từ hai
Commit to the flames - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Commit to the flames - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

commit to the flames Đốt cháy, cho mồi lửa Ví dụ A: How come he felt so sad? Sao anh ấy buồn vậy? B: He bought a new motorcycle last Sunday , but it was committed to the flames the following day. Chủ nhật trước anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới,
Pull rank on someone - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Pull rank on someone - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

pull rank on someone Ỷ thế khinh người Ví dụ A: That son of a bitch often pulls rank on others. Tên khốn kiếp đó lúc nào cũng ỷ thế khinh người, B: Don't worry again. The guy asked for trouble yesterday. He bullied a minister's son and was arrested.
Alive and kicking - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Alive and kicking - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

alive and kicking Khỏe như vâm Ví dụ A: It's said that she was seriously hurt and in hospital Tôi nghe nói cô ấy bị thương nặng và đang nằm trong bệnh viện. B: Who told you? He must be an idiot. I saw her just now , and she was alive and kicking. Ai
Here today and gone tomorrow - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Here today and gone tomorrow - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

here today and gone tomorrow Nay đây mai đó, bốn biển là nhà Ví dụ A: Where did the monk settle down? Nhà sư đó đã trú ngụ ở đâu. B: He asked for alms everywhere , so he was here today and gone tomorrow. Ông ta xin bố thí khắp nơi, nay đây mai đó.
In all directions - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

In all directions - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

in all directions Tứ phía; bốn phương tám hướng. Ví dụ A: What were they doing when the earthquake occurred? Họ đã làm gì khi động đất xảy ra? B: They ran in all directions to seek refuge. Họ chạy tứ phía tìm chỗ trú. Ghi chú Synonym: far and wide;
Without precedent in history - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Without precedent in history - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

without precedent in history Chưa từng có trong lịch sử, có một không hai Ví dụ A: Gee , the young swimmer broke three world records Trời, vận động viên bơi lội trẻ đó đã phát ba kỉ lục. B: Great , his distinguished performance is really without

Tin nổi bật

35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
31 Tình huống tiếng Anh du lịch
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
17 Tình huống tiếng Anh phỏng vấn xin việc làm
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại
100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại